thổ nhưỡng học

Học thuật
Thân thiện
thổ nhưỡng học

Nhà khoa học nghiên cứu mẫu thổ nhưỡng học trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành khoa học nghiên cứu về thổ nhưỡng: "Thổ nhưỡng học" một chuyên ngành khoa học thuộc lĩnh vực khoa học đất, tập trung nghiên cứu toàn diện về sự hình thành, cấu trúc, phân loại, đặc tính -hóa-sinh, sự phân bố các biện pháp quản lý, cải tạo đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thổ nhưỡng học một ngành khoa học cơ bản quan trọng đối với nông nghiệp môi trường.
    • Những phát hiện mới trong thổ nhưỡng học giúp chúng ta sử dụng đất bền vững hơn.
    • Anh ấy theo học chuyên ngành thổ nhưỡng học tại trường đại học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ứng dụng của thổ nhưỡng học": chỉ việc áp dụng các nguyên lý kiến thức của ngành này vào thực tiễn như canh tác, quy hoạch sử dụng đất, xử lý ô nhiễm đất.

    • Ứng dụng của thổ nhưỡng học trong nông nghiệp hữu cơ ngày càng trở nên phổ biến.
  • "Nghiên cứu thổ nhưỡng học": chỉ hoạt động nghiên cứu khoa học thuộc chuyên ngành này.

    • Công trình nghiên cứu thổ nhưỡng học của ông đã được công bố trên tạp chí quốc tế.
Biến thể từ gần giống
  • Thổ nhưỡng (danh từ): chỉ bản thân lớp đất mặt, đối tượng nghiên cứu chính của thổ nhưỡng học.

    • Thổ nhưỡng vùng đồi núi thường bị xói mòn mạnh.
  • Nhà thổ nhưỡng học (danh từ): chuyên gia, nhà khoa học hoạt động trong lĩnh vực thổ nhưỡng học.

    • Nhà thổ nhưỡng học đang phân tích mẫu đất tại hiện trường.
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học đất: thuật ngữ có nghĩa tương đương, thường được dùng trong văn bản khoa học giảng dạy.
Các cụm từ liên quan
  • Phân loại thổ nhưỡng: một lĩnh vực quan trọng của thổ nhưỡng học, nghiên cứu việc phân chia các loại đất theo đặc điểm tính chất.

    • Bản đồ phân loại thổ nhưỡng sản phẩm của ngành thổ nhưỡng học.
  • Thành phần thổ nhưỡng: chỉ các yếu tố cấu tạo nên đất như chất hữu cơ, khoáng vật, nước, không khí.

    • Phân tích thành phần thổ nhưỡng giúp đánh giá độ phì nhiêu của đất.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thổ nhưỡng học")

thổ nhưỡng học

Nhà khoa học nghiên cứu mẫu thổ nhưỡng học trong phòng thí nghiệm.

  1. Khoa học nghiên cứu thổ nhưỡng.